Thí nghiệm sơn

I. Các tiêu chuẩn thí nghiệm sơn

Tùy từng loại Sơn, chỉ tiêu thí nghiệm sẽ có tiêu chuẩn thí nghiệm để đánh giá khác nhau. Chúng tôi liệt kê một số tiêu chuẩn đối với từng loại sơn như sau:

XXIII THỬ NGHIỆM SƠN, VẬT LIỆU CHỐNG THẤM

207

Màu sắc, Xác định độ mịn, thời gian khô

TCVN 2102:2020, TCVN 2091 : 2015
TCVN 2096:2015, ASTM D 6628

208

Xác định độ nhớt, xác định độ chảy

TCVN 2092:2013, TCVN 9879: 2013

209

Xác định hàm lượng chất rắn

TCVN 2093:1993

210

Xác định độ phủ
Xác định chiều dày
Xác định độ dày màng sơn khô

TCVN 2095: 1993
TCVN 9406: 2012
TCVN 9760: 2013

211

Xác định độ bám dính màng sơn

TCVN 2097:2015, TCVN 6557:2000
ASTM D3359, ASTM D4541

212

Xác định độ bền va đập, độ cứng

TCVN 2098:2007, TCVN 2100:2007
ASTM D3363, D2134, AASHTO T250

213

Xác định độ bền uốn

TCVN 2099:2013, TCVN 12987:2020

214

Xác định độ cứng bút chì

JIS K5600-5-4, ASTM D3363

215

Xác định độ bóng, Xác định ngưng tụ ẩm màng sơn

TCVN 2101:2016, JIS K5663

216

Xác định hàm lượng bay hơi, hàm lượng không bay hơi

TCVN 10370-1-2:14                       TCVN 10369:14, TCVN 10518:14 TCVN 10519:14, TCVN 9014:11

217

Xác định độ bền muối, độ bền xăng, độ bền mù muối của màng sơn

TCVN 8792:2011, TCVN 9014:2011
JIS K5400

218

Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn

TCVN 8653-1:2024

219

Xác định độ bền nước, độ bền chu kỳ nóng lạnh, Xác định độ rửa trôi

TCVN 8653-2:2024, TCVN 8653-4:24 TCVN 8653-5:2024, ASTM D 870

220

Xác định độ bền kiềm, độ bền chất lỏng

TCVN 8653-1-3: 2024,TCVN 9014: 11

 

Sơn vạch kẻ đường 

 

221

Xác định độ phát sáng, hệ số phản quang, độ bền nhiệt, Xác định nhiệt độ hóa mềm, Xác định độ mài mòn, Xác định độ kháng chảy, Xác định khối lượng riêng, độ chống trượt, kích thước, màu sắc

TCVN 8791, TCVN 10832:2015
ASTM D6628:03, ASTM E1710            ASTM E2832

 222

Xác định độ bền với chất lỏng, độ bền dầu, độ bám dính.

TCVN 10517-1:2014, ASTM D4541

223

Sơn tín hiệu giao thông hệ nước và dung môi: Độ mịn, ổn định, phát sáng, độ bền rửa trôi, chống loang màu, độ bền va đập, khả năng chịu dầu, muối, nước, kiềm, độ phản quang, mài mòn

TCVN 8787:2018, TCVN 8786:2018

224

Thử nghiệm phân cấp bi thủy tinh; Xác định độ tròn, Thử nghiệm đặc tính chảy (PP trọng tài), Thử nghiệm màng phủ chịu ẩm; Thử nghiệm tính nổi (PP trọng tài); Thử nghiệm thiêu đốt màng phủ bám dính (PP trọng tài)

TCVN 9880:2013, BS 6088:1981            ASTM D 1214, ASTM D 1155

225

Sơn bảo vệ kết cấu thép: Màu sắc, độ nhớt, hàm lượng khô, thời gian khô, độ mịn, độ cứng, độ bền uốn, độ bám dính, độ bóng, độ bền va đập

TCVN 8789:2011
TCVN 12816:2019

226

Xác định độ sâu ấn lõm, xác định độ chụm

TCVN 10671-2015

227

Xác định độ phồng rộp, độ gỉ, độ rạn nứt, độ bong tróc

TCVN 12005-2017

228

Sơn epoxy: Độ ổn định trong thùng, tính đồng nhất, thời gian khả năng chịu xăng, khả năng chịu nước muối, độ bền thời tiết, Hàm lượng chất không bay hơi

TCVN 9014:2011
JIS K 5551

229

Màng phản quang: Xác định độ co ngót, khả năng tách lớp

TCVN 7887:2018 

II. Thí nghiệm Sơn tường

Sơn tường có 2 loại là Sơn nội thất và Sơn ngoại thất.

1. Thí nghiệm sơn nội thất

Là loại sơn nước chuyên dụng với công dụng chính là sơn các mảng tường ở trong nhà và mang đến tính thẩm mỹ cao. Ngoài ra, sơn nội thất còn chú trọng đến khả năng chùi rửa tốt, độ mịn bóng, bền màu cao, không độc hại cho sức khỏe…

Thành phần của sơn gồm có: chất kết dínhchất tạo màuchất độndung môichất làm khôchất phụ gia loãng.

2. Kết quả thí nghiệm sơn nội thất

Mẫu kết quả thí nghiệm sơn phủ nội thất

Kết quả thí nghiệm sơn nội thất

* Đánh giá: Các chỉ tiêu thí nghiệm của mẫu thử đạt yêu cầu kỹ thuật TCVN 8652-2020

2. Thí nghiệm sơn ngoại thất

Mẫu kết quả thí nghiệm sơn phủ ngoại thất

STTTên chỉ tiêu chất lượngĐơn vị tínhPhương pháp thửMứcKết quả
1Thời gian khô của sơnhTCVN 2096-2015  
– Thời gian khô bề mặt≤ 152phút
– Thời gian khô toàn bộ≤ 54h32phút
2Độ mịnµmTCVN 2091 – 2015≤ 4025
3Độ phủg/m2TCVN 2095-2015≤ 200185
4Độ bền màng với nướchTCVN 8653-2:2024≥ 480Đạt yêu cầu
5Độ bền màng với kiềmhTCVN 8653-3:2024≥ 240Đạt yêu cầu
6Độ bám dínhĐiểmTCVN 2097-2015≤ 21
7Độ thấm nướcml/m2phụ lục A
TCVN 8652: 2012
≤ 8Đạt yêu cầu

* Đánh giá: Các chỉ tiêu thí nghiệm của mẫu thử đạt yêu cầu kỹ thuật TCVN 8652-2020

III. Thí nghiệm sơn kẻ đường

Mẫu kết quả thí nghiệm Sơn kẻ đường nhiệt dẻo MAYDOS phản quang dạng bột (màu vàng) – Sơn phẳng

STTChỉ tiêu cơ lýĐơn vịKết quảTCVN8791: 2011Phương pháp thử
1Thời gian khô (nhiệt độ 32 ± 2oCPhút ≤ 2TCVN2096 – 93
2Độ phát sáng% ≥ 50TCVN8791 – 11
3Độ bền nhiệt
(Độ phát sáng đo được sau khi duy trì vật liệu ở 200oC trong 6h)
% ≥ 45TCVN8791 – 11
4Nhiệt độ hóa mềmoC ≥ 85oCTCVN8791 – 18
5Độ mài mòn (Khối lượng hao hụt do mài mòn sau 500 vòng dưới tải trọng 1 kg)Gam ≤  0.4TCVN8791 – 18
6Độ kháng chảy (Độ chảy trung bình, % đo ở  40oC% ≤ 10TCVN8791 – 18
7Khối lượng riêngg/ml 0.05 g/ml so với khối lượng riêng do nhà sản xuất quy địnhTCVN8791 – 18
8Độ bám dínhMPa > 1.24ASTND4541
9Hàm lượng hạt thủy tinh% ≥ 20TCVN8791 – 18
10Hàm lượng chất tạo màu% ≥ 18TCVN8791 – 18
Lên đầu trang