Thí nghiệm cơ lý Gỗ tự nhiên & Gỗ nhân tạo để xác định các yêu tố ảnh hưởng đến chất lượng gỗ trong quá trình, trước quá trình thi công và sử dụng.
I. Thí nghiệm cơ lý gỗ tự nhiên
1. Tiêu chuẩn thí nghiệm
Thử nghiệm cơ lý gỗ tự nhiên theo TCVN 8048:2009 nhằm xác định độ ẩm, khối lượng thể tích, độ bền uốn tĩnh, nén vuông góc với thớ, ứng suất kéo vuông góc với thớ.
2. Mẫu kết quả thí nghiệm
Tùy loại gỗ và nhóm gỗ ( thường có 4 nhóm) sẽ có kết quả thí nghiệm khác nhau
| TT | Các chỉ tiêu thí nghiệm | Đơn vị | Kết quả | Yêu cầu kỹ thuật |
| 1 | Độ ẩm tự nhiên | % | ||
| 2 | Xác định khối lượng thể tích | g/cm3 | ||
| 3 | Xác định cường độ nén dọc thớ | 105N/m2 | ||
| 4 | Xác định cường độ uốn tĩnh | 105N/m2 | ||
| 5 | Xác định cường độ chịu kéo dọc thớ | 105N/m2 | ||
| 6 | Xác định giới hạn bền khi cắt dọc thớ | 105N/m2 |
- Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm của mẫu thử thuộc nhóm .. theo TCVN 1072 : 1971
II. Thí nghiệm cơ lý gỗ nhân tạo
1. Tiêu chuẩn thí nghiệm
- TCVN 11905:2017 (ISO 16979:2003): Xác định độ ẩm ván gỗ
- TCVN 7756-4:2007: Xác định khối lượng thể tích ván gỗ
- TCVN 7756-5:2007: Xác định độ trương nở ván gỗ
- TCVN 7756-6:2007: Xác định mô đun đàn hồi và độ bền uốn tĩnh ván gỗ
- TCVN 7756-7:2007: Xác định độ bền kéo vuông góc ván gỗ
- EN 1534 Wood flooring – Determination of resistance to indentation – Test method (Ván sàn gỗ – Xác định độ cứng bề mặt bằng phương pháp ấn lõm – Phương pháp thử)
2. Mẫu kết quả thí nghiệm
| TT | Các chỉ tiêu thí nghiệm | Đơn vị | Kết quả | Yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Sai lệch kích thước ( chiều dài; chiều rộng, chiều dầy, độ vuông góc,…. | mm | |||
| 2 | Độ ẩm | % | |||
| 3 | Khối lượng thể tích mẫu khô tuyệt đối | g/cm3 | |||
| 4 | Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm nước | % | |||
| 5 | Độ bền kéo vuông góc với mặt ván | MPa | |||
| 6 | Độ bền uốn tĩnh | MPa | |||
| 7 | Mô đun đàn hồi uốn tĩnh | MPa |
